Từ
姥爷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
姥爷 (lǎo ye) là một từ tiếng Trung: ông ngoại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 姥爷
名 danh từ
ông ngoại
姥爷很喜欢给我讲故事。
Ông ngoại tôi rất thích kể chuyện cho tôi nghe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
姥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
老 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
爷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
父 là bộ thủ trong 5 chữ
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét