Từ
勾勒 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
勾勒 (gōu lè) là một từ tiếng Trung: phác họa, vẽ phác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 勾勒
动 động từ
phác họa, vẽ phác
画家用简单的线条勾勒出山的轮廓。
Họa sĩ phác họa đường nét của ngọn núi bằng những nét vẽ đơn giản.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
勾 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
Thứ tự nét
勒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
革 là bộ thủ trong 7 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét