Từ
仲裁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
仲裁 (zhòng cái) là một từ tiếng Trung: trọng tài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 仲裁
动 động từ
trọng tài
双方同意由第三方仲裁解决争议。
Cả hai bên đồng ý để bên thứ ba trọng tài giải quyết tranh chấp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
仲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
中 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
裁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét