Từ

租 (zū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

租 (zū) là một từ tiếng Trung: thuê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 租

动 dòng động từ

thuê

我想租一套公寓。

wǒ xiǎng zū yī tào gōng yù

Tôi muốn thuê một căn hộ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

租 zū — thuê

Cấu trúc & nét viết
1 租 zū — thuê, trả tiền để sử dụng đồ vật của người khác trong thời gian thỏa thuận

租 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét