Từ

顾 (gù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

顾 (gù) là một từ tiếng Trung: chăm sóc; quan tâm; xem xét. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 顾

动 dòng động từ

chăm sóc; quan tâm; xem xét

妈妈既要工作又要顾孩子。

mā ma jì yào gōng zuò yòu yào gù hái zi

Mẹ vừa phải làm việc vừa phải chăm sóc con cái.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

顾 gù — chăm sóc; quan tâm; xem xét

Cấu trúc & nét viết
1 顾 gù — quay nhìn lại; nhìn

顾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 厄 è — (văn ngôn) nơi hiểm yếu
厄 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét