Từ

赌 (dǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

赌 (dǔ) là một từ tiếng Trung: đánh bạc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赌

动 dòng động từ

đánh bạc

他喜欢赌钱。

tā xǐ huan dǔ qián

Anh ấy thích đánh bạc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赌 dǔ — đánh bạc

Cấu trúc & nét viết
1 赌 dǔ — đánh bạc; đặt cược tài sản để tranh thắng thua

赌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét