Từ
药店 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
药店 (yào diàn) là một từ tiếng Trung: hiệu thuốc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 药店
名 danh từ
hiệu thuốc
我需要去药店买药。
Tôi cần đến hiệu thuốc mua thuốc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
药 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
约 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
店 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
占 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét