Từ
穷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
穷 (qióng) là một từ tiếng Trung: nghèo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 穷
形 tính từ
nghèo
他家很穷。
Gia đình anh ấy rất nghèo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
穷 — nghèo
Cấu trúc & nét viết
穷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét