Từ

穷 (qióng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

穷 (qióng) là một từ tiếng Trung: nghèo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 穷

形 xíng tính từ

nghèo

他家很穷。

tā jiā hěn qióng

Gia đình anh ấy rất nghèo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

穷 qióng — nghèo

Cấu trúc & nét viết
1 穷 qióng — nghèo, túng thiếu (trái với 富)

穷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét