Từ

睡袋 (shuì dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

睡袋 (shuì dài) là một từ tiếng Trung: túi ngủ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 睡袋

名 míng danh từ

túi ngủ

露营的时候需要带睡袋。

lù yíng de shí hou xū yào dài shuì dài

Khi cắm trại, bạn cần mang theo túi ngủ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

睡 shuì — ngủ

袋 dài — túi, bao

Cấu trúc & nét viết
1 睡 shuì — ngủ

睡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 袋 dài — túi, bao, hoặc vật đựng đồ làm bằng vải, da, v.v.

袋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 代 dài — thay thế; thay cho
代 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét