Từ

狭窄 (xiá zhǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

狭窄 (xiá zhǎi) là một từ tiếng Trung: hẹp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 狭窄

形 xíng tính từ

hẹp

这条街道很狭窄。

zhè tiáo jiē dào hěn xiá zhǎi

Con đường này rất hẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

狭 xiá — hẹp, chật hẹp

窄 zhǎi — hẹp, chật

Cấu trúc & nét viết
1 狭 xiá — hẹp; không rộng (trái nghĩa với "广")

狭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 窄 zhǎi — hẹp; không rộng (trái nghĩa với 宽)
窄 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét