Từ

将 (jiāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
jiàng hoàn thành tên mahjong; tướng

将 (jiāng) là một từ tiếng Trung: giới từ đưa ra đối tượng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 将

介 jiè giới từ

giới từ đưa ra đối tượng

请将门关上。

qǐng jiāng mén guān shàng

Xin vui lòng đóng cửa lại.

副 fù phó từ

sẽ

我将去北京。

wǒ jiāng qù Běi jīng

Tôi sẽ đi Bắc Kinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

将 jiāng — giới từ đưa ra đối tượng

Cấu trúc & nét viết
1 将 jiāng — sắp; sẽ
Xpinyin

将 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.3 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét