Từ
插座 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
插座 (chā zuò) là một từ tiếng Trung: ổ cắm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 插座
名 danh từ
ổ cắm
这个房间有三个插座。
Căn phòng này có ba ổ cắm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
插 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
臼 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
座 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
坐 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét