Từ

养 (yǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

养 (yǎng) là một từ tiếng Trung: nuôi, chăm sóc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 养

动 dòng động từ

nuôi, chăm sóc

她养了一只猫。

tā yǎng le yì zhī māo

Cô ấy nuôi một con mèo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

养 yǎng — nuôi, chăm sóc

Cấu trúc & nét viết
1 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét