Từ

首 (shǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

首 (shǒu) là một từ tiếng Trung: [từ chỉ sự đếm] cho thơ, bài hát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 首

量 liàng lượng từ

[từ chỉ sự đếm] cho thơ, bài hát

这首歌很好听。

zhè shǒu gē hěn hǎo tīng

Bài hát này rất hay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

首 shǒu — [từ chỉ sự đếm] cho thơ, bài hát

Cấu trúc & nét viết
1 首 shǒu — đầu; đầu não
首 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét