Từ
钱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
钱 (qián) là một từ tiếng Trung: tiền. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 钱
名 danh từ
tiền
我没有钱。
Tôi không có tiền.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
钱 — tiền
Cấu trúc & nét viết
钱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét