Từ

钟 (zhōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

钟 (zhōng) là một từ tiếng Trung: đồng hồ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 钟

名 míng danh từ

đồng hồ

墙上的钟已经坏了。

qiáng shàng de zhōng yǐ jīng huài le

Đồng hồ trên tường đã hỏng rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

钟 zhōng — đồng hồ

Cấu trúc & nét viết
1 钟 zhōng — nhạc cụ kim loại rỗng phát ra âm thanh khi gõ; chuông

钟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét