Từ
量 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
量 (liàng) là một từ tiếng Trung: lượng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 量
名 danh từ
lượng
雨量很大。
Lượng mưa rất lớn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
量 — lượng
Cấu trúc & nét viết
量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét