Từ

量 (liáng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
liàng lượng
liang cân nhắc; xem xét; đo lường

量 (liáng) là một từ tiếng Trung: đo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 量

动 dòng động từ

đo

医生给我量了体温。

yī shēng gěi wǒ liáng le tǐ wēn

Bác sĩ đo nhiệt độ cho tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

量 liáng — đo

Cấu trúc & nét viết
1 量 liáng — đo (kích thước, chiều dài, trọng lượng, v.v.) bằng dụng cụ
Xpinyin

量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét