Từ
量 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
量 (liáng) là một từ tiếng Trung: đo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 量
动 động từ
đo
医生给我量了体温。
Bác sĩ đo nhiệt độ cho tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
量 — đo
Cấu trúc & nét viết
量 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
里 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét