Từ
砍伐 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
砍伐 (kǎn fá) là một từ tiếng Trung: chặt; đốn (cây). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 砍伐
动 động từ
chặt; đốn (cây)
为了保护环境,我们应该减少砍伐森林。
Để bảo vệ môi trường, chúng ta nên giảm việc chặt phá rừng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
砍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
伐 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
戈 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét