Từ
挂钩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
挂钩 (guà gōu) là một từ tiếng Trung: liên kết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 挂钩
动 động từ
liên kết
工资应该与工作表现挂钩。
Tiền lương nên được liên kết với hiệu suất công việc.
名 danh từ
móc
请把外套挂在挂钩上。
Vui lòng treo áo khoác lên móc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
挂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
圭 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
钩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
勾 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét