Từ

截 (jié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

截 (jié) là một từ tiếng Trung: cắt đứt; chặn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 截

动 dòng động từ

cắt đứt; chặn

警察截住了那辆可疑的车。

jǐng chá jié zhù le nà liàng kě yí de chē

Cảnh sát đã chặn chiếc xe khả nghi đó.

量 liàng lượng từ

đoạn

他砍了一截竹子。

tā kǎn le yī jié zhú zi

Anh ấy chặt một đoạn tre.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

截 jié — cắt đứt; chặn

Cấu trúc & nét viết
1 截 jié — cắt đứt; chặt đứt (vật dài)

截 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét