Từ
宫廷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
宫廷 (gōng tíng) là một từ tiếng Trung: cung đình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 宫廷
名 danh từ
cung đình
这部电视剧讲述了清朝宫廷的生活。
Bộ phim truyền hình này kể về cuộc sống tại cung đình nhà Thanh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
宫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
吕 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
廷 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
壬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét