Bộ thủ 吕 lǚ ống điều chỉnh âm luật âm nhạc thời cổ đại Thứ tự nét ▶ 吕 dùng trong 3 chữ HSK 5 营 yíng mưu cầu; tìm kiếm HSK 6 宫 gōng cung điện (nơi ở của hoàng đế, hoàng hậu, thái tử, v.v.) HSK 7 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn