Từ

晾 (liàng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

晾 (liàng) là một từ tiếng Trung: phơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 晾

动 dòng động từ

phơi

她把衣服晾在阳台上。

tā bǎ yī fu liàng zài yáng tái shàng

Cô ấy đang phơi quần áo ở ban công.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

晾 liàng — phơi

Cấu trúc & nét viết
1 晾 liàng — phơi quần áo dưới nắng hoặc ở nơi thoáng gió cho khô

晾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét