Từ

钻 (zuān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

cũng đọc là:
zuàn khoan; xuyên thấu; độ cứng hoặc tính chất xuyên thấu

钻 (zuān) là một từ tiếng Trung: khoan, đục. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 钻

动 dòng động từ

khoan, đục

他钻进了帐篷里。

tā zuān jìn le zhàng peng lǐ

Anh ấy chui vào lều.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

钻 zuān — khoan, đục

Cấu trúc & nét viết
1 钻 zuān — khoan lỗ bằng cách xoay vật nhọn vào vật khác
Xpinyin

钻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 钅 jīn — bộ kim loại/vàng
钅 là bộ thủ trong 43 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét