Từ
聆听 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
聆听 (líng tīng) là một từ tiếng Trung: lắng nghe. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 聆听
动 động từ
lắng nghe
学生们聆听校长的演讲。
Các học sinh lắng nghe bài phát biểu của hiệu trưởng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
聆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
令 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
听 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
斤 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét