Từ
嫁妆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
嫁妆 (jià zhuāng) là một từ tiếng Trung: của hồi môn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 嫁妆
名 danh từ
của hồi môn
父母为女儿准备了丰厚的嫁妆。
Cha mẹ đã chuẩn bị của hồi môn hậu hĩnh cho con gái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
嫁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
家 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
妆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét