Từ

老 (lǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

老 (lǎo) là một từ tiếng Trung: già. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 老

形 xíng tính từ

già

这座老房子有一百年的历史。

zhè zuò lǎo fáng zi yǒu yī bǎi nián de lì shǐ

Ngôi nhà cũ này có lịch sử một trăm năm.

前缀 qián zhuì tiền tố

già (tiền tố biểu thị sự thân thiết hoặc thâm niên)

老王是我的好朋友。

lǎo wáng shì wǒ de hǎo péng you

Lão Vương là bạn tốt của tôi.

副 fù phó từ

luôn luôn

他老迟到。

tā lǎo chí dào

Anh ấy luôn luôn đến muộn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

老 lǎo — già

Cấu trúc & nét viết
1 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét