Từ

少 (shǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

cũng đọc là:
shao ít; thiếu; nhỏ về số lượng
shào trẻ; thiếu

少 (shǎo) là một từ tiếng Trung: ít. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 少

形 xíng tính từ

ít

我的钱很少。

wǒ de qián hěn shǎo

Tôi có rất ít tiền.

动 dòng động từ

thiếu

这里少一个人。

zhè lǐ shǎo yí ge rén

Ở đây thiếu một người.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

少 shǎo — ít

Cấu trúc & nét viết
1 少 shǎo — ít (trái nghĩa với 多)
Xpinyin
少 là bộ thủ trong 11 chữ

gồm có

Thứ tự nét