Từ

赔 (péi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

赔 (péi) là một từ tiếng Trung: bồi thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赔

动 dòng động từ

bồi thường

你打破了花瓶,应该赔钱。

nǐ dǎ pò le huā píng yīng gāi péi qián

Bạn đã làm vỡ bình hoa, bạn nên bồi thường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赔 péi — bồi thường

Cấu trúc & nét viết
1 赔 péi — bồi thường

赔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét