Từ
糟粕 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
糟粕 (zāo pò) là một từ tiếng Trung: cặn bã, thứ vô giá trị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 糟粕
名 danh từ
cặn bã, thứ vô giá trị
我们应该批判地继承传统文化,去其糟粕,取其精华。
Chúng ta nên kế thừa văn hóa truyền thống một cách phê phán, loại bỏ cặn bã và giữ lại tinh hoa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
糟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét
粕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
白 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét