Từ

种 (zhǒng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

cũng đọc là:
zhòng trồng

种 (zhǒng) là một từ tiếng Trung: loại (từ chỉ loại). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 种

量 liàng lượng từ

loại (từ chỉ loại)

他会说两种语言。

tā huì shuō liǎng zhǒng yǔ yán

Anh ấy có thể nói hai thứ tiếng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

种 zhǒng — loại (từ chỉ loại)

Cấu trúc & nét viết
1 种 zhǒng — loài, đơn vị cơ bản của hệ thống phân loại sinh vật, dưới chi
Xpinyin

种 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét