Từ
焚烧 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
焚烧 (fén shāo) là một từ tiếng Trung: đốt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 焚烧
动 động từ
đốt
他们焚烧了所有的垃圾。
Họ đốt hết tất cả rác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
焚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
林 là bộ thủ trong 8 chữ
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
Thứ tự nét
烧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
尧 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét