Từ
模范 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
模范 (mó fàn) là một từ tiếng Trung: gương mẫu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 模范
名 danh từ
gương mẫu
他是我们班的模范学生。
Anh ấy là học sinh gương mẫu trong lớp chúng tôi.
形 tính từ
gương mẫu
他是一位模范教师。
Anh ấy là một giáo viên gương mẫu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
模 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
莫 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
范 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
㔾 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét