Từ

筹 (chóu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

筹 (chóu) là một từ tiếng Trung: lập kế hoạch; gây quỹ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 筹

动 dòng động từ

lập kế hoạch; gây quỹ

公司正在筹集资金。

gōng sī zhèng zài chóu jí zī jīn

Công ty đang gây quỹ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

筹 chóu — lập kế hoạch; gây quỹ

Cấu trúc & nét viết
1 筹 chóu — que tính bằng tre, gỗ hoặc ngà voi dùng để đếm hoặc làm thẻ

筹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét