Từ

附 (fù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

附 (fù) là một từ tiếng Trung: đính kèm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 附

动 dòng động từ

đính kèm

请在邮件中附上你的简历。

qǐng zài yóu jiàn zhōng fù shàng nǐ de jiǎn lì

Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn trong email.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

附 fù — đính kèm

Cấu trúc & nét viết
1 附 fù — thêm vào; kèm theo

附 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét