Từ

重叠 (chóng dié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

重叠 (chóng dié) là một từ tiếng Trung: chồng chéo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 重叠

动 dòng động từ

chồng chéo

这两个会议的时间重叠了。

zhè liǎng ge huì yì de shí jiān chóng dié le

Thời gian của hai cuộc họp này bị chồng chéo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

重 chóng — lặp lại, trùng lặp, lớp

叠 dié — chồng lên, xếp chồng, gấp lại

Cấu trúc & nét viết
1 重 chóng — lặp lại; trùng lặp
Xpinyin
重 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 叠 dié — xếp chồng lên nhau; tích lũy

叠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét