Từ

赠 (zèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

赠 (zèng) là một từ tiếng Trung: tặng, biếu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赠

动 dòng động từ

tặng, biếu

他赠我一本书。

tā zèng wǒ yì běn shū

Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赠 zèng — tặng, biếu

Cấu trúc & nét viết
1 赠 zèng — tặng; biếu

赠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
1.2 曾 céng — đã từng (chỉ hành động đã trải qua trong quá khứ)
曾 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét