Từ

赚 (zhuàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

赚 (zhuàn) là một từ tiếng Trung: kiếm được. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 赚

动 dòng động từ

kiếm được

他每个月赚很多钱。

tā měi gè yuè zhuàn hěn duō qián

Anh ấy kiếm được nhiều tiền mỗi tháng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

赚 zhuàn — kiếm được

Cấu trúc & nét viết
1 赚 zhuàn — kiếm lời trong buôn bán (trái nghĩa với 赔)

赚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét