Từ

耍 (shuǎ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

耍 (shuǎ) là một từ tiếng Trung: chơi, vui chơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 耍

动 dòng động từ

chơi, vui chơi

周末我们去耍一耍吧。

zhōu mò wǒ men qù shuǎ yi shuǎ ba

Cuối tuần này chúng ta đi chơi nhé.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

耍 shuǎ — chơi, vui chơi

Cấu trúc & nét viết
1 耍 shuǎ — chơi; vui chơi

耍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 而 ér — liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ
1.2 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét