Từ
破 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
破 (pò) là một từ tiếng Trung: vỡ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 破
形 tính từ
vỡ
这个杯子破了。
Chiếc cốc này bị vỡ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
破 — vỡ
Cấu trúc & nét viết
破 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét