Từ
灯 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
灯 (dēng) là một từ tiếng Trung: đèn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 灯
名 danh từ
đèn
请打开灯。
Làm ơn bật đèn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
灯 — đèn
Cấu trúc & nét viết
灯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét