Từ

待 (dài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

cũng đọc là:
dāi ở

待 (dài) là một từ tiếng Trung: đợi; đối xử. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 待

动 dòng động từ

đợi; đối xử

他待人很好。

tā dài rén hěn hǎo

Anh ấy đối xử với mọi người rất tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

待 dài — đợi; đối xử

Cấu trúc & nét viết
1 待 dài — chờ; đợi
Xpinyin

待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét