Bộ thủ 壴 zhù nhạc cụ được trưng bày trên giá đỡ Thứ tự nét ▶ 壴 dùng trong 3 chữ HSK 1 喜 xǐ vui vẻ; hạnh phúc (trái nghĩa với 悲) HSK 4 鼓 gǔ trống (nhạc cụ gõ hình trụ, rỗng, bịt da một hoặc hai mặt) HSK 5 嘉 jiā tốt đẹp; xuất sắc