Từ

贪 (tān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

贪 (tān) là một từ tiếng Trung: tham lam. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 贪

动 dòng động từ

tham lam

他贪小便宜。

tā tān xiǎo pián yi

Anh ấy tham những lợi ích nhỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

贪 tān — tham lam

Cấu trúc & nét viết
1 贪 tān — tham ô; chiếm đoạt tài sản bất hợp pháp

贪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét