Từ
沸腾 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
沸腾 (fèi téng) là một từ tiếng Trung: sôi; sục sôi (phấn khích). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 沸腾
动 động từ
sôi; sục sôi (phấn khích)
看到这个好消息,大家都沸腾了。
Thấy tin tốt này, mọi người đều phấn khích.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
沸 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
弗 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
腾 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
关 là bộ thủ trong 4 chữ
马 là bộ thủ trong 24 chữ
Thứ tự nét