Từ

攀 (pān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

攀 (pān) là một từ tiếng Trung: leo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 攀

动 dòng động từ

leo

孩子们喜欢攀树。

hái zi men xǐ huan pān shù

Trẻ em thích leo cây.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

攀 pān — leo

Cấu trúc & nét viết
1 攀 pān — leo trèo bằng cách bám vào vật gì đó

攀 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 棥 fán — hàng rào; bờ rào
棥 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét