Từ
抚恤 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
抚恤 (fǔ xù) là một từ tiếng Trung: cung cấp trợ cấp và bồi thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 抚恤
动 động từ
cung cấp trợ cấp và bồi thường
国家抚恤因公殉职人员的家属。
Nhà nước cung cấp bồi thường cho gia đình những người hy sinh trong khi thi hành công vụ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
抚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét
恤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
血 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét