Từ

山 (shān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

山 (shān) là một từ tiếng Trung: núi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 山

名 míng danh từ

núi

这座山很高。

zhè zuò shān hěn gāo

Ngọn núi này rất cao.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

山 shān — núi

Cấu trúc & nét viết
1 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

山 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét