Từ

尖 (jiān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

尖 (jiān) là một từ tiếng Trung: nhọn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 尖

形 xíng tính từ

nhọn

这支铅笔很尖。

zhè zhī qiān bǐ hěn jiān

Cây bút chì này rất nhọn.

名 míng danh từ

đỉnh

笔尖断了。

bǐ jiān duàn le

Đỉnh bút gãy rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

尖 jiān — nhọn

Cấu trúc & nét viết
1 尖 jiān — đầu nhọn hoặc phần nhỏ nhọn của vật

尖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét